và

Động từSố từLiên từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [vaː˨˩] · Huế [vaː˦˩] · Sài Gòn [vaː˨˩] ~ [jaː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Hất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.
    • Cháu đã biết và cơm lấy rồi.
Số từ
  1. Một ít.
    • Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm. (ca dao)
    • Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây. (Cao Bá Nhạ)
Liên từ
  1. Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
    • Anh và tôi cùng đi.
    • Cháu rất ngoan và học rất giỏi.
  2. Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
  3. Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"và" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh and · plus
🇨🇳 Tiếng Trung 和 hé · 与 yú · 并且 bìng qiě · 以及 yǐ jí
🇯🇵 Tiếng Nhật 又 また · そして · それと
🇰🇷 Tiếng Hàn 그리고 geurigo · 및 mit
🇫🇷 Tiếng Pháp et
🇩🇪 Tiếng Đức und
🇷🇺 Tiếng Nga и
🇹🇭 Tiếng Thái และ láe · กับ kàp · แล้วก็ láew-kâw
🇮🇹 Tiếng Ý e · ed
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha y
🇳🇱 Tiếng Hà Lan en
Tiếng Latinh et · quoque · -que

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "và"

Cấu tạo âm tiết

vàâm đầu v · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "và" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.