Định nghĩa
- Thường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.
- Ám chỉ việc.
- Thuý.
- Kiều trầm mình
Cấu tạo âm tiết
| ngọc | âm đầu ng · vần oc · thanh nặng |
| và | âm đầu v · vần a · thanh huyền |
| châu | âm đầu ch · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ngọc và châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.