với
Phát âm (IPA): Hà Nội [vəːj˧˦] · Huế [vəːj˨˩˦] · Sài Gòn [vəːj˦˥] ~ [jəːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
- Cây chuối cao một với.
- Giơ cao tay định nắm lấy.
- Cao quá chẳng với tới.
- Từ độ xa.
- Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.
- Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.
- Tôi đi với anh.
- Đối xử tốt với bạn.
- Họ đã đính hôn với nhau.
- Bằng cách gì, phương tiện gì.
- Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy
- Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"với" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | with |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 和 hé · 跟 gēn · 对 duì · 与 yú |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | avec · auprès |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | mit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | с · со |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กับ kàp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | con · col |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | met |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "với"
so vớiHành động so sánhvới nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.thế với chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.chới vớiNói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.bì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "với" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.