voi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vɔj˧˧] · Sài Gòn [vɔj˧˧] ~ [jɔj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
- khoẻ như voi
- cưỡi voi ra trận
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Liên quan đến .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"voi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | elephant |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 大象 dà xiàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 象 ぞう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 코끼리 kokkiri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'éléphant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Elefant |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | слон |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ช้าง cháang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'elefante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "voi"
cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.ngà voiCây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.vòi voi(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."khỏe như voiVí người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.bánh tai voiBánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi.voi biểnThú lớn sống ở biển Bắc Cực, có hai răng nanh dài chìa ra giống như ngà của voi.voi nhàVoi được con người nuôi dưỡng, dạy để thực hiện các công việc.ổ voiChỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).muỗi đốt chân voiKhông ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.buộc chỉ chân voiVí hành động níu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ.thầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "voi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.