ổ voi

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).

Cấu tạo âm tiết

ổâm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi
voiâm đầu v · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ổ voi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.