Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ô"

"ổ" là một từ

Danh từ, Động từ. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ổ"

ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.ổ biVòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).ổ bánh(Địa phương) Cái bánh mì.ổ cắmBộ phận dùng để cắm phích điện.ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.ổ chuộtNhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.ổ đĩaThiết bị để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị nhớ ngoài của máy tính, như đĩa mềm, đĩa cứng.ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.ổ lợnNơi bẩn như chuồng lợn.ổ bụngKhoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.ổ nhómNhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)ổ đọcỔ để đọc băng, đĩa, nói chung.ổ mềmỔ đĩa mềm (nói tắt)ổ mắtHốc xương mặt trong đó có tròng mắt.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.ổ voiChỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.ổ trụcBộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.

Từ có "ổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.