Danh từ
- (Địa phương) Cái bánh mì.
Câu ví dụ
- Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.Mom baked a cake for my birthday.
- Anh ấy đã cầm lấy ổ bánh mì và tự cắt lấy hai lát.He took the bread and cut himself two slices.
- Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ổ bánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.