Từ bắt đầu bằng "ổ" (30 từ)
ổChỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.ổ biVòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).ổ bánh(Địa phương) Cái bánh mì.ổ bụngKhoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.ổ chuộtNhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.ổ cắmBộ phận dùng để cắm phích điện.ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.ổ lợnNơi bẩn như chuồng lợn.ổ mắtHốc xương mặt trong đó có tròng mắt.ổ mềmỔ đĩa mềm (nói tắt)ổ nhómNhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)ổ trâuChỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.ổ trụcBộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.ổ voiChỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).ổ đĩaThiết bị để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị nhớ ngoài của máy tính, như đĩa mềm, đĩa cứng.ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.ổ đọcỔ để đọc băng, đĩa, nói chung.ổi(Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt.ổi trâuThứ ổi quả to, hình hơi dài.ổi tàuThứ ổi quả tròn, cùi giòn.ổnÊm thuận, không có gì vướng mắc.ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.ổn ápBiến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.ổng(Phng, khng) Ông ấy.