ổn áp

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔon˧˩ ʔaːp̚˧˦] · Huế [ʔoŋ˧˨ ʔaːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔoŋ˨˩˦ ʔaːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Biến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.
    • Ổn áp LIOA.

Cấu tạo âm tiết

ổnâm đầu (không) · vần ôn · thanh hỏi
ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ổn áp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.