Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ổn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ônvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ôn"

"ổn" là một từ

Tính từ. Êm thuận, không có gì vướng mắc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ổn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ổn"

Từ có "ổn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.