ổn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ôn"
"ổn" là một từ
Tính từ. Êm thuận, không có gì vướng mắc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ổn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ổn"
ổn định(Hoặc t.) . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.ổn thỏaỞ một tình trạng khiến mọi người hài lòng.ổn ápBiến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.
Từ có "ổn" ở sau
yên ổnBình yên, ổn định, không có gì đe doạ.bất ổnỞ trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.bất ổn địnhỞ trong trạng thái có những biến động không bình thường.bình ổnLàm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.tạm ổnlà một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồnan ổnYên và được ổn định.
Cùng vần "ôn", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.