tổn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tôn"
Từ bắt đầu bằng "tổn"
tổn thươngHư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).tổn thấtThiệt hại.tổn hạiLàm hư hại, tổn thất lớn.tổn thọLàm giảm tuổi thọ đi.
Từ có "tổn" ở sau
làm tổn thươngxem tổn thươnghao tổnDùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.phí tổnCác khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát).thương tổnThiệt hại tới.suy tổnKém sút đi.bồi tổnBồi thường tổn hại.
Cùng vần "ôn", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.