tồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tôn"
"tồn" là một từ
Động từ. Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,... Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tồn"
tồn tạiThế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.tồn đọngCòn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý, giải quyết.tồn khoCòn lại trong kho.tồn nghiCòn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được.tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.tồn tưởng(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy được mục quang của mình, thu tâm lại thì thấy được tâm cảnh của mình.tồn cănCuống biên lai hoặc phần gốc còn lại của những tờ giấy trong sổ để làm căn cứ khi kiểm soát, đối chiếu.tồn cổGiữ gìn những di tích xưa.tồn trữCất giữ, tích trữ.
Từ có "tồn" ở sau
bảo tồnGìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.sinh tồnSống còn.trường tồnTồn tại lâu dài, mãi mãi.mộc tồnChơi chữ : Thịt chó (mộc: cây, tồn: còn; cây còn: con cầy).ôn tồn(Nói năng) Điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn.tranh tồnĐấu tranh để sống còn (cũ).
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.