Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chồn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ônvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chôn"

"chồn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "chồn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.