phồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phôn"
"phồn" là một từ
Định nghĩa. Giống, thứ hạng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phồn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "phồn"
phồn vinhPhát triển tốt đẹp.phồn hoaỒn ào và xa hoa.phồn thểTrạng thái phức tạp, đầy đủ.phồn tạpBề bộn, phức tạp.phồn thổĐất màu mỡ.
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.