Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phồn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ônvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phôn"

"phồn" là một từ

Định nghĩa. Giống, thứ hạng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phồn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phồn"

Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.