羳
phiềnHán Việt · Nôm
phồnHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FB3
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiền" · âm tiết phiền
- phồn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phồn" · âm tiết phồn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羳 theo lối Nôm
phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.phồnGiống, thứ hạng.
Chữ khác cũng đọc là "phiền"
Chữ khác cũng đọc là "phồn"
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện羣quần群quần羕dạng羞tu羶thiên羯kiết羼sàn羔cao𦍛dáng𦍫chen羪dưỡng羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).