煩
phiềnHán Việt · Nôm
phồnHán Việt · Nôm
phènNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7169
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiền" · âm tiết phiền
- phồn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phồn" · âm tiết phồn
- phèn — Nôm. Chữ cùng âm "phèn" · âm tiết phèn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 煩 theo lối Nôm
phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.phồnGiống, thứ hạng.phènTên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bother, vex, trouble; troublesome
Giản thể và phồn thể
Chữ 煩 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phiền"
Chữ khác cũng đọc là "phồn"
Chữ khác cũng đọc là "phèn"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 煩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 煩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).