燕
yếnHán Việt · Nôm
yênHán Việt · Nôm
énNôm
enNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+71D5
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- yến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yến" · âm tiết yến
- yên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yên" · âm tiết yên
- én — Nôm. Chữ cùng âm "én" · âm tiết én
- en — Nôm. Chữ cùng âm "en" · âm tiết en
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 燕
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 燕 theo lối Nôm
yếnChim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.én(Động vật học) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
swallow (bird); comfort, enjoy
Chữ khác cũng đọc là "yến"
Chữ khác cũng đọc là "yên"
Chữ khác cũng đọc là "én"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm熊hùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 燕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 燕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 燕 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).