yến
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔiən˧˦] · Huế [ʔiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.
- (Nói tắt) Yến sào.
- Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.
- Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).
- Ăn yến.
- Dự yến trong cung.
- (Khẩu ngữ) Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram.
- Một yến gạo.
- yến (đồ chơi làm bằng lông gà giống như chiếc cầu trong trò chơi thi đá cầu).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "yến"
讌yên, yến䴏yến溎quế, yến妟yến鶠yển, yến嚥yên, yết, yến㬫yến鴳hằng, yến騴yến咽ế, yên, yết, yến, ân醼yên, yến嬿yến宴yên, án, yến俁yến, ngu, vũ鷃yến鼴yển, yến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "yến"
yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.yến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.hải yếnChim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.yến tiệcTiệc chiêu đãi lớn.yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.thị yếnHầu hạ bên bàn tiệc.Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yến DươngMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.dạ yến(Cũ; id.) . Tiệc tổ chức vào ban đêm.Yến TửMột vị quan nổi tiếng trung thành, cần kiệm người nước Tề thời Xuân Thu.Yến NộiMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.yến oanhxem yến anhhoàng yếnLoài chim nhảy, nhỏ, lông vàng, hót hay.bồi yếnHầu tiệc.Yến LạcMột thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Vũ YếnMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bạch yếnChim nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.