Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Yến Tử

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một vị quan nổi tiếng trung thành, cần kiệm người nước Tề thời Xuân Thu.

Cấu tạo âm tiết

yếnâm đầu (không) · vần yên · thanh sắc
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Yến Tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.