yến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "yên"
"yến" là một từ
Danh từ. Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "yến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "yến"
yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.yến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.yến tiệcTiệc chiêu đãi lớn.yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.yến oanhxem yến anhYến LạcMột thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yến DươngMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yến TửMột vị quan nổi tiếng trung thành, cần kiệm người nước Tề thời Xuân Thu.Yến NộiMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ có "yến" ở sau
hải yếnChim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.Vũ YếnMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bồi yếnHầu tiệc.bạch yếnChim nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh.hoàng yếnLoài chim nhảy, nhỏ, lông vàng, hót hay.dạ yến(Cũ; id.) . Tiệc tổ chức vào ban đêm.thị yếnHầu hạ bên bàn tiệc.
Cùng vần "yên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.