Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
yênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "yên"

"yến" là một từ

Danh từ. Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "yến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "yến"

Từ có "yến" ở sau

Cùng vần "yên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.