Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hải yến

Danh từ
Danh từ
  1. Chim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán Việt của chữ 海燕 (海: phiên âm là hải, nghĩa là biển + 燕: phiên âm là yến, nghĩa là chim én).

"hải yến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh swiftlet · bird

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
yếnâm đầu (không) · vần yên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hải yến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.