quyến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quyên"
"quyến" là một từ
Danh từ, Động từ. Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quyến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quyến"
quyến rũLôi kéo bằng sức hấp dẫn.quyến luyếnBiểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.quyến thuộcHọ hàng thân thuộc.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.quyến dỗLôi kéo làm điều bậy.quyến cốĐoái thương đến.
Từ có "quyến" ở sau
gia quyếnNhững người thuộc cùng một gia đình.Thâm QuyếnMột thành phố lớn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.giấy quyếnGiấy mỏng dùng để quấn thuốc lá.quý quyếnTừ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ).
Cùng vần "yên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.