quyển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quyên"
"quyển" là một từ
Danh từ. Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quyển"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quyển"
quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.quyển vàngXưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.
Từ có "quyển" ở sau
khí quyểnLớp không khí bao xung quanh Trái Đất.thạch quyểnLớp vỏ ngoài cứng nhất ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.thủy quyểnLớp nước tồn tại trên Trái Đất gồm các dạng nước trong biển, đại dương, trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.ống quyểnỐng để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.sinh quyểnLớp liên tục trong lý thuyết nhưng thực sự có nhiều khoảng gián đoạn, gồm những sinh vật sống dưới nước, trên mặt đất và trong khí quyển.Nho gia văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam và Singapore, lấy Nho giáo làm văn hiến.hoàng quyểnSách học chữ Hán.Hán tự văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam, Malaysia và Singapore, lấy Hán tự làm văn hiếnTrung Hoa văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Việt Nam và Singapore, lấy Trung Hoa làm văn hiến.
Cùng vần "yên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.