quyên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quyên"
"quyên" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim cuốc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quyên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quyên"
quyên gópQuyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).quyên sinhBỏ thân mình.quyên giáoxem khuyên giáo
Từ có "quyên" ở sau
thuyền quyênNgười phụ nữ có nhan sắc.đỗ quyênChim cuốc.lạc quyênTổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.duềnh quyênVũng nước biển sáng đẹp.
Cùng vần "yên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.