Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lạc quyên

Động từ
Động từ
  1. Tổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.
    • Mở cuộc lạc quyên giúp đồng bào bị bão lụt.

Cấu tạo âm tiết

lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
quyênâm đầu qu · vần yên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lạc quyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.