Động từ
- Tổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.
- Mở cuộc lạc quyên giúp đồng bào bị bão lụt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lạc quyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.