quyện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
yênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "quyên"

"quyện" là một từ

Tính từ, Động từ. Mỏi mệt lắm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quyện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.