圏
quyềnHán Việt · Nôm
khuyênHán Việt · Nôm
quyênHán Việt · Nôm
quyểnHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+570F
- Bộ thủ
- 囗 vi số 31
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quyền — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyền" · âm tiết quyền
- khuyên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khuyên" · âm tiết khuyên
- quyên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyên" · âm tiết quyên
- quyển — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyển" · âm tiết quyển
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 圏 theo lối Nôm
khuyênLoài chim nhảy, ăn sâu.quyềnCái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.quyểnTừ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.quyênChim cuốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to circle; a circle; corral
Chữ khác cũng đọc là "quyền"
Chữ khác cũng đọc là "khuyên"
Chữ khác cũng đọc là "quyên"
Chữ khác cũng đọc là "quyển"
Chữ cùng bộ 囗
因nhân圍vè四tứ回hồi圈khuyên國quốc園viên圖đồ困khốn圓viên固cố围vay團đoàn圃phố园ngoan国quốc团đoàn囱song囚tù图đồ𡆫vây圄ngữ囪song囤độn囷khuân圂hoạn圉ngự囝nguyệt圗đồ圛dịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 圏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 圏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).