khuyên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khuyên"
"khuyên" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài chim nhảy, ăn sâu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuyên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuyên"
khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).khuyên rănNói người trên khuyên bảo dạy dỗ.khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .khuyên dỗKhuyên bảo dỗ dành.khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.khuyên nhủKhuyên bảo ân cần.khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.
Từ có "khuyên" ở sau
lời khuyênMột đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.chim khuyênxem vành khuyên
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.