Động từ
- Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
- Cha mẹ khuyên răn con.
- Cô khuyên răn tận tình.
"khuyên răn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 告诫 gào jiè |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuyên răn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.