Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ

Cấu tạo

tâm đầu
uyênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tuyên"

Từ bắt đầu bằng "tuyên"

tuyên bốNói cho mọi người đều biết.tuyên ánCông bố bản án trước phiên toà.tuyên truyềnPhổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định.tuyên dươngTrịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi.tuyên ngônBản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.Tuyên Quang(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)tuyên chiếnTuyên bố đánh nhau với bên địch.tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.tuyên huấn"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.tuyên đọcĐọc to cho mọi người nghe.Tuyên NghĩaTức núi Thành thuộc tỉnh Nghệ An cũ, nay thuộc thành phố Vinh, Nghệ Tĩnh.Tuyên BìnhMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.Tuyên ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Tuyên Bình TâyMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.Tuyên Hoá(Huyện) T. Quảng Bình.

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.