Động từ
- Nói cho mọi người đều biết.
- Tuyên bố kết quả kỳ thi.
- Nói lên ý kiến, chủ trương... về một vấn đề quan trọng.
- Chính phủ mới đã tuyên bố chính sách đối ngoại.
Câu ví dụ thêm
- Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.There is a declared state of emergency.
- Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.Tom pronounced them husband and wife.
- Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.I would like to retract my previous statement.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 宣布.
"tuyên bố" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | state · declare · proclaim · to declare; statement |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 宣布 xuān bù · 声明 shēng míng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 성명 seongmyeong · 선언하다 seoneonhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | déclarer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verkünden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заявление заявле́ние · объявить объяви́ть · заявить заяви́ть · заявлять заявля́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แถลง thà-lǎeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la dichiarazione · dichiarare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuyên bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.