tuyển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuyên"
"tuyển" là một từ
Động từ. Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tuyển"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tuyển"
tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.tuyển chọnXem lựa chọntuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.tuyển tậpQuyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.tuyển sinhNgười đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.tuyển mộTuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.tuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.tuyển lựa.tuyển binhChọn lựa những người khỏe vào quân đội.tuyển tướngLựa chọn tướng tá.tuyển trạchLựa chọn.
Từ có "tuyển" ở sau
trúng tuyểnThi đỗ.xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.đội tuyểnĐội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.thi tuyểnThi để tuyển chọn.bình tuyển(tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh.hợp tuyểnNói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.tạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.tổng tuyển cửCuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.cải tuyểnThuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.
Cùng vần "uyên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.