tuyển
Phát âm (IPA): Hà Nội [twiən˧˩] · Huế [twiəŋ˧˨] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾iəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
- Tuyển diễn viên điện ảnh.
- Thi tuyển công chức.
Câu ví dụ thêm
- Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.Ichiro is an outstanding baseball player.
- Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month.
- Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.The doctors are engaged in cancer research.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 選.
Chữ Hán đọc là "tuyển"
噀tốn, tuyển, tổn潠tốn, tuyển选tuyển, toán, soát, tuyến雋tuyển, tuấn, tuyến迭điệt, tuyển饌soạn, tuyển撰soạn, tuyển, chuyển, toán渲tuyển, huyên譔soạn, tuyển選tuyển, toán, soát, tuyến咺tuyển, tuyên, huyến, huyên隽tuyển, tuấn, tuyến馔soạn, tuyển撰soạn, tuyển, chuyển雋tuyển, tuấn渲tuyển
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tuyển" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to recruit; to select |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 录取 lù qǔ · 招收 zhāo shōu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 모집하다 mojiphada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | einstellen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tuyển"
tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.tuyển chọnXem lựa chọntrúng tuyểnThi đỗ.tuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.tuyển tậpQuyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.tuyển sinhNgười đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.ứng tuyểnĐăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.tuyển mộTuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.đội tuyểnĐội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.tuyển lựa.bình tuyển(tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh.tuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.tuyển binhChọn lựa những người khỏe vào quân đội.tạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.thi tuyểnThi để tuyển chọn.hợp tuyểnNói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.cải tuyểnThuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.tuyển tướngLựa chọn tướng tá.tuyển trạchLựa chọn.tổng tuyển cửCuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.