Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyến

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uyên

Phát âm (IPA): Hà Nội [twiən˧˦] · Huế [twiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾iəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
    • Tuyến nước bọt.
    • Tuyến giáp.
    • Tuyến sữa.
    • Tuyến thượng thận.
  2. Đường phân giới.
    • Vạch tuyến.
    • Cắm tuyến.
  3. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.
    • Tuyến đường sắt.
    • Bắc-Nam.
    • Tuyến đê xung yếu.
  4. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ.
    • Đường phân tuyến.
    • Tuyến ô tô.
    • Tuyến xe đạp.
  5. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch.
    • Tuyến phòng ngự.
    • Đưa thương binh về tuyến sau.
  6. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao.
    • Đưa bệnh nhân lên tuyến trên.
  7. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác.
    • Hai tuyến nhân vật trong phim.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tuyến"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tuyến" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 호선 hoseon · 라인 rain
🇩🇪 Tiếng Đức die Linie
🇷🇺 Tiếng Nga линия ли́ния
🇹🇭 Tiếng Thái สาย sǎai · ต่อม tàwm
🇮🇹 Tiếng Ý la linea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tuyến"

trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.chí tuyếnDt.vô tuyếnPhương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến.trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhautiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.giới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.kim tuyếnChỉ bằng vàng.hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hảitiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.đơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.Tân TuyếnMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.tuyến giápTuyến nội tiết nằm ở trước khí quản vùng cổ.giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.phòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng.tuyến yênTuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.nội tuyếnNgười do thám trong hàng ngũ của địch.phi tuyến tínhXem phi tuyến.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệtkinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.