Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giới tuyến

Danh từ
Danh từ
  1. Đường ngăn cách giữa hai địa hạt.
    • Giới tuyến quân sự tạm thời.

Cấu tạo âm tiết

giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giới tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.