Định nghĩa
- Kinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tuyến | âm đầu t · vần uyên · thanh sắc |
| gốc | âm đầu g · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kinh tuyến gốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.