Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh tuyến gốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc
gốcâm đầu g · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh tuyến gốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.