kinh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 89 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
inhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "kinh"

"kinh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Kinh đô (nói tắt). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kinh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kinh"

kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.kinh khủngRất đáng sợ hãi.kinh ngạcHết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt.kinh doanhTổ chức buôn bán để thu lời lãi.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.kinh hoàngKinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.kinh tởmKinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).kinh phíTiền chi phí về việc gì.kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.kinh quốcKinh đô, thủ đô của một quốc gia.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.kinh độ(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.kinh hãiKinh sợ hãi hùng.kinh nghĩaNghĩa trong sách cổ.kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.kinh qua(Văn chương) Trải qua.Kinh ChâuTên đất.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.kinh quyềnTùy cơ ứng biến.kinh việnNhà giảng kinh sách.kinh niênLâu năm.kinh sợSợ hãi lắm.kinh cụSợ hãi.kinh sửKinh điển và lịch sử.kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.kinh lượcChức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.kinh tài"Kinh tế tài chính" nói tắt.kinh khiếpXem kinh khủngkinh độngLàm cho rung chuyển, sợ hãi.kinh tịch chíMôn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.kinh phongBệnh thần kinh của trẻ em.kinh luânTài trị nước, trị dân.kinh địaĐất kinh đô.kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.kinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.

Từ có "kinh" ở sau

thần kinhBộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.Đông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa thiên cực và phương xuân phân, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía đông của phương xuân phân, và âm khi thiên thể nằm ở phía tây.điền kinhLà tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..chấp kinhGiữ theo đạo thường, lẽ thường.cả kinhKinh hoảng lên.nhà kinh doanhNgười chuyên hoạt động kinh doanh.giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .thất kinhQuá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.thần kinh họcNgành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, cơ bắp và điểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi.động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).khớp thần kinhKhớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân thu.Nội kinhPho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và phép châm cứu của Đông y.tắt kinhNgừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.mô thần kinhLoại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.khốc quỷ kinh thầnQuỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ.guốc kinhGiày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.ngọc kinhKinh đô nhà vua.tiên kinhSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.sài kinhBệnh trẻ con bị giật tay chân.Cảo kinhKinh đô cũ của nhà Chu.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.Nam KinhMột thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.gác kinhCái gác viết kinh.Cái KinhMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.hồi kinhNói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.Cửu KinhChín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ, Mạnh Tử, Đại Học và Trung Dung.thượng kinhĐi tới kinh đô (cũ).khả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.hai kinhTức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).

Cùng vần "inh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.