Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thỉnh kinh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi xin kinh Phật ở nước ngoài.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lê.
    • Đại.
    • Hành cho sứ sang.
    • Trung.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thỉnh kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.