thỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "thinh"
"thỉnh" là một từ
Động từ. Đánh chuông. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thỉnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thỉnh"
thỉnh thoảngĐôi khi, ít khi, không thường xuyên.thỉnh mệnhXin người trên ra mệnh lệnh cho.thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.thỉnh cầu(Trtr.) . Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.thỉnh giáoXin dạy bảo cho.thỉnh thịXin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì.thỉnh anHỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ).thỉnh nguyệnBày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).
Từ có "thỉnh" ở sau
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.