thỉnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
inhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "thinh"

"thỉnh" là một từ

Động từ. Đánh chuông. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thỉnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thỉnh"

Từ có "thỉnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.