thỉnh an

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ).

Cấu tạo âm tiết

thỉnhâm đầu th · vần inh · thanh hỏi
anâm đầu (không) · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thỉnh an" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.