kỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "kinh"
Từ có "kỉnh" ở sau
cáu kỉnhTỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt.mục kỉnhKính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.