đỉnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
inhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "đinh"

"đỉnh" là một từ

Danh từ. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đỉnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đỉnh"

Từ có "đỉnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.