đỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đinh"
"đỉnh" là một từ
Danh từ. Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đỉnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đỉnh"
Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.đỉnh điểmĐiểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.đỉnh chungCái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.đỉnh đi em10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này là cách nam thanh niên rủ con gái đi chơi với mình.
Từ có "đỉnh" ở sau
thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.thượng đỉnhĐỉnh cao nhất, tột đỉnh.tột đỉnh(Không dùng làm chủ ngữ) . Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất.chút đỉnhMột ít thôi, coi như không đáng kể.đủng đỉnhThong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã.tuyệt đỉnhĐiểm hoặc mức độ cao nhất.đê đỉnh nhĩĐê sông hình đỉnh nhĩ.Thạch ĐỉnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tí đỉnhChút ít.lên đỉnhCảm giác sướng tột cùng.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.Xuân ĐỉnhMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.