khỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khinh"
Từ có "khỉnh" ở sau
khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.kháu khỉnh.
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.