chỉnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "chinh"
"chỉnh" là một từ
Tính từ, Động từ, Danh từ. Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chỉnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chỉnh"
chỉnh sửaChỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát).chỉnh thểThể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu cơ với nhau.chỉnh huấnGiáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ.chỉnh tềGọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.chỉnh hợpDãy (có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó các phần tử chỉ xuất hiện một lần.
Từ có "chỉnh" ở sau
hoàn chỉnhCó đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.tề chỉnhxem chỉnh tề.nghiêm chỉnhĐúng đắn và chặt chẽ.tuỳ chỉnhCó khả năng điều chỉnh để đạt được kết quả như mong muốn.tinh chỉnhChỉnh lại, sửa lại sao cho phù hợp, chính xác hơn.chấn chỉnhSửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc.hiệu chỉnhChỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để đạt một độ chính xác và độ tin cậy tối ưu cần thiết.căn chỉnhĐiều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu (nói khái quát)
Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.