chỉnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
inhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "chinh"

"chỉnh" là một từ

Tính từ, Động từ, Danh từ. Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chỉnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chỉnh"

Từ có "chỉnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.