chình

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
inhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "chinh"

"chình" là một từ

Danh từ. (Phương ngữ) Chĩnh nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chình"

Từ có "chình" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.