chình

Danh từ Thanh huyềnVần inh
Danh từ
  1. (Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.
    • Xa sông xách nước bằng chình, Sẩy tay rớt xuống, gẫm mình vô duyên.
Danh từ
  1. Tường.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chình"

Cấu tạo âm tiết

chìnhâm đầu ch · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.