Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chính

Tính từTrợ từ Thanh sắcVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕïŋ˧˦] · Huế [t͡ɕɨn˦˧˥] · Sài Gòn [cɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
    • đi theo lối cổng chính
    • nhiệm vụ chính
    • nguồn thu nhập chính
    • tự mình là chính
  2. Rất ngay thẳng, rất đúng đắn về mặt đạo đức.
    • nêu gương cần, kiệm, liêm, chính
    • phân biệt chính - tà
    • Phải làm ăn chân chính.
Trợ từ
  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đích xác như vậy, không phải ai khác, không phải gì khác.
    • chính nó chứ không phải ai khác
    • chính mắt tôi trông thấy

"chính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh very · lead · principal · central · chief · main
🇯🇵 Tiếng Nhật 主要 しゅよう · 正 せい
🇰🇷 Tiếng Hàn 바로 baro · 주 ju · 본 bon
🇫🇷 Tiếng Pháp principal · majeur
🇩🇪 Tiếng Đức selbst
🇷🇺 Tiếng Nga же · сам · главный гла́вный · основной основно́й
🇹🇭 Tiếng Thái หลัก làk · เอก èek
🇮🇹 Tiếng Ý proprio · stesso · maggiore · principale · centrale · primario
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha primario · primaria

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chính"

chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.công minh chính trựcCông bằng đúng mựcchính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.chính yếuChính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).chính kiếnÝ kiến về chính trị.chính tôngThuộc dòng chính.đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.phủ chínhSửa chữa.chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.chính chủNgười chủ, chủ nhân.chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.mì chínhThứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.