Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phụ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˧˨ʔ] · Huế [fʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [fʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vợ.
    • Phu quí, phụ vinh. (tục ngữ)
  2. Cha.
Động từ
  1. Không trung thành.
    • Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)
  2. Cư xử tệ bạc.
    • Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)
  3. Giúp đỡ công việc cho người khác.
    • Phụ một tay cho chóng xong.
  4. Cộng thêm vào.
    • Diện tích phụ.
  5. Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.
    • Thuế phụ.
    • Anh lái phụ.
    • Sản phẩm phụ.
    • Công trình phụ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phụ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh extra · auxiliary · auxiliary; to assist
🇷🇺 Tiếng Nga побочный побо́чный
🇹🇭 Tiếng Thái ย่อย yâwy · ข้างเคียง khâang-khiang
🇮🇹 Tiếng Ý extra · collaterale · secondario

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phụ"

phụ nữNgười thuộc giới nữ.phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.phụ đềlà chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.phụ trươngTrang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võthúc phụChú ruột.phụ cấpKhoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.phụ huynhNgười có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.phụ tử(Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con.tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.phụ phẩmSản phẩm phụ.phụ táNgười giúp việc.quả phụNgười đàn bà góa chồng.quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong việc thành lập hoặc giành độc lập cho quốc gia đó.phụ trợHỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.phụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.đậu phụMón ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.phụ họaHùa theo.Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.phụ thânCha (không dùng để tự xưng).phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.sương phụ.dâm phụĐàn bà ngoại tình.nghĩa phụBố nuôi.phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.phụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.phụ bạcĐối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.