phụ cấp

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Khoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.
    • Phụ cấp tàu xe.
    • Hưởng phụ cấp công tác phí.
Động từ
  1. Cấp thêm ngoài khoản chính.
    • Tiền phụ cấp.

"phụ cấp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 补贴 bǔ tiē

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phụ cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.