phù

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [fu˨˩] · Huế [fʊw˦˩] · Sài Gòn [fʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Y học) Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.
  2. Tiếng thổi ở miệng ra.
    • Thổi phù.

Câu ví dụ thêm

  • Sami liên tục nói những thứ không phù hợp.Sami kept saying inappropriate stuff.
  • Mong rằng tôi chưa nói cái gì không phù hợp.I hope that I haven't said anything inappropriate.
  • Đây có phải màu phù hợp?Is this the right color?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phù"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phù"

phù hợpKhớp đúng với nhau.phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.phù táGiúp đỡ.phù trầmChìm nổi.phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.phù tiết(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp lại thành một. Người giữ phù tiết có thể nhân danh nhà vua tử hình bất kỳ ai không tuân theo binh luật, và những quyền khác nữa.phù phiếmViển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.hổ phùDấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.phù xuất(Thiền) .Thần PhùCửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong cảnh hùng vĩ và sóng gió rất dữ. Sau bị phù sa lấp cạn từ đời Hậu Lê, nay là cánh đồng bát ngát thuộc vùng Phát Diệm (Hà Nam Ninh) và Nga Sơn (Thanh Hóa). Tương truyền ngoài khơi có hòn núi nơi Từ Thức gặp tiên.phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.lục phùBèo hoa dâu.phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.phù thũngBệnh phù làm cho da sưng mọng lên.phù sinhNói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ thống ký âm chính thức tại Đài Loan và một số cộng đồng người Hoa hải ngoại.thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.phù độngKhông ổn định, thay đổi dễ dàng.phù hoaMàu mỡ bề ngoài.phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.phù thầnBùa hộ mệnh.linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.phù kế(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.Tường PhùMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.phù quanNâng đỡ quan tài, đi theo quan tài.Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũng thuộc loại đẹp. Đặc trưng men gốm Phù Lãng là màu da lươn sóng đẹp, hoa văn trang trí nghệ thuật. Sản phẩm chủ yếu loại gốm này là đồ dân dụng, được duy trì đến ngày nay.hiến phùDâng nộp những người bắt được.Phù Khê.khuông phùGiúp đỡ, ủng hộ một triều đại (cũ).phù phépPhép thuật của phù thủy dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.phù nềPhù (nói khái quát).phù hộNói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.

Cấu tạo âm tiết

phùâm đầu ph · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.